Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
của canada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, sống
194
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 194 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,5 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75,4 mg 3%
- Cholesterol 71,9 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5,1 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,34 mg 26%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 1,6 µg 68%
Khoáng chất
- Canxi 21,3 mg 2%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 159 mg 13%
- Kali 287 mg 6%
- Kẽm 2,7 mg 24%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,4 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 194 | 20 g | 0 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 10 g | 0 g | 6 g |
| 150 g | 150 g | 291 | 30 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 388 | 40 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 485 | 50 g | 0 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, sống120 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống122 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu New Zealandít mỡ, sống116 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng nhanh157 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, sống218 kcal / 100 g
- Thịt thăn bênạc và mỡ, sống177 kcal / 100 g
- Thịt cừucanada, cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống243 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn cừu
100 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn cừu có 194 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn cừu có 97 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
150 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn cừu có 291 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thịt thăn cừu có 388 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
250 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thịt thăn cừu có 485 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4791 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ