Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
Úc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 208 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 6,9 g 34%
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Vitamin B12 2,7 µg 113%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 192 mg 15%
- Kali 308 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 7,1 µg 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 208 | 18 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 59 | 5,2 g | 0 g | 4,1 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 118 | 10 g | 0 g | 8,2 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 29 | 2,6 g | 0 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 177 | 16 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 236 | 21 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 104 | 9,2 g | 0 g | 7,2 g |
| 150 g | 150 g | 312 | 28 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 416 | 37 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 520 | 46 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống195 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, tươi sống206 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sốngnhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống143 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống135 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừunew zealand, nạc, sống126 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn đùi cừu
100 g Sườn đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Sườn đùi cừu có 208 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Sườn đùi cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Sườn đùi cừu có 59 kcal, gồm 5,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Sườn đùi cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Sườn đùi cừu có 118 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Sườn đùi cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Sườn đùi cừu có 29 kcal, gồm 2,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Sườn đùi cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Sườn đùi cừu có 177 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Sườn đùi cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Sườn đùi cừu có 236 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Sườn đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Sườn đùi cừu có 104 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
150 g Sườn đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Sườn đùi cừu có 312 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172582 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ