Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ ngoài thịt cừu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 538 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 52 g 67%
- Chất béo bão hòa 27 g 134%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 148 mg 12%
- Kali 207 mg 4%
- Kẽm 2,1 mg 19%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 5 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 538 | 17 g | 0 g | 52 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 457 | 14 g | 0 g | 45 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 915 | 29 g | 0 g | 89 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 229 | 7,2 g | 0 g | 22 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1372 | 43 g | 0 g | 133 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1829 | 58 g | 0 g | 178 g |
| 50 g | 50 g | 269 | 8,5 g | 0 g | 26 g |
| 150 g | 150 g | 807 | 25 g | 0 g | 79 g |
| 200 g | 200 g | 1076 | 34 g | 0 g | 105 g |
| 250 g | 250 g | 1345 | 42 g | 0 g | 131 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ cừu có thể tách rờiúc, nhập khẩu, tươi, nấu chín639 kcal / 100 g
- Mỡ giữa các cơ cừuúc, nhập khẩu, tươi, nấu chín554 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om236 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ ngoài thịt cừu Úc
100 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 538 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 457 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 915 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 89 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 229 kcal, gồm 7,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 1372 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 133 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 1829 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 178 g chất béo.
50 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 269 kcal, gồm 8,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
150 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 807 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 79 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174891 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ