Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp chân sau bê Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, chỉ có thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 122 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 98 mg 4%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 3,1 mg 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 122 | 20 g | 0 g | 4,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 138 | 23 g | 0 g | 5,1 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 276 | 46 g | 0 g | 10 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 69 | 12 g | 0 g | 2,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 414 | 69 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 551 | 92 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 10 g | 0 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 183 | 31 g | 0 g | 6,7 g |
| 200 g | 200 g | 244 | 41 g | 0 g | 8,9 g |
| 250 g | 250 g | 305 | 51 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp bê Úc trướccó xương, chỉ thịt nạc, sống123 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sốngúc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống196 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Vai và bắp bênạc, sống105 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Mỡ bê Úccó thể tách rời, sống509 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp chân sau bê Úc
100 g Bắp chân sau bê Úc có bao nhiêu calo?
100 g Bắp chân sau bê Úc có 122 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bắp chân sau bê Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bắp chân sau bê Úc có 138 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bắp chân sau bê Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bắp chân sau bê Úc có 276 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bắp chân sau bê Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bắp chân sau bê Úc có 69 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bắp chân sau bê Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bắp chân sau bê Úc có 414 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bắp chân sau bê Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bắp chân sau bê Úc có 551 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Bắp chân sau bê Úc có bao nhiêu calo?
50 g Bắp chân sau bê Úc có 61 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Bắp chân sau bê Úc có bao nhiêu calo?
150 g Bắp chân sau bê Úc có 183 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172606 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ