Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ dưới da cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 674 kcal —
- Chất đạm 5,2 g 10%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 72 g 93%
- Chất béo bão hòa 31 g 157%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 43 mg 2%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 60 µg 7%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 1 mg 7%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 4%
- Niacin (B3) 1,5 mg 10%
- Axit pantothenic (B5) 0,16 mg 3%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Vitamin B12 0,7 µg 29%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 0,7 mg 4%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 84 mg 7%
- Kali 164 mg 3%
- Kẽm 1 mg 9%
- Đồng 0,03 mg 3%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 2,1 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 674 | 5,2 g | 0,6 g | 72 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 573 | 4,5 g | 0,5 g | 61 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 1146 | 8,9 g | 1,1 g | 123 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 286 | 2,2 g | 0,3 g | 31 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1719 | 13 g | 1,6 g | 184 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 2292 | 18 g | 2,1 g | 246 g |
| 50 g | 50 g | 337 | 2,6 g | 0,3 g | 36 g |
| 150 g | 150 g | 1011 | 7,9 g | 0,9 g | 108 g |
| 200 g | 200 g | 1348 | 11 g | 1,2 g | 145 g |
| 250 g | 250 g | 1685 | 13 g | 1,6 g | 181 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ giữa các cơ cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín596 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da bònew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín731 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, đã nấu chín586 kcal / 100 g
- Thịt yên ngựa cừunew zealand, nhập khẩu, có mỡ, nấu chín, quay nhanh274 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần sườn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", nấu chín, quay/nướng lò317 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, om307 kcal / 100 g
- Thận cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và chiên112 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ dưới da cừu
100 g Mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ dưới da cừu có 674 kcal, gồm 5,2 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 72 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Mỡ dưới da cừu có 573 kcal, gồm 4,5 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 61 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Mỡ dưới da cừu có 1146 kcal, gồm 8,9 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 123 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Mỡ dưới da cừu có 286 kcal, gồm 2,2 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 31 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Mỡ dưới da cừu có 1719 kcal, gồm 13 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 184 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Mỡ dưới da cừu có 2292 kcal, gồm 18 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 246 g chất béo.
50 g Mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ dưới da cừu có 337 kcal, gồm 2,6 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 36 g chất béo.
150 g Mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ dưới da cừu có 1011 kcal, gồm 7,9 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 108 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172613 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ