Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ giữa các cơ cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 596 kcal —
- Chất đạm 8,5 g 17%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 62 g 80%
- Chất béo bão hòa 26 g 132%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 34 µg 4%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,94 mg 6%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
- Niacin (B3) 1,7 mg 11%
- Axit pantothenic (B5) 0,21 mg 4%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Vitamin B12 0,7 µg 29%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 118 mg 9%
- Kali 198 mg 4%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 2,3 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 596 | 8,5 g | 0 g | 62 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 507 | 7,3 g | 0 g | 53 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 1013 | 15 g | 0 g | 106 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 253 | 3,6 g | 0 g | 27 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1520 | 22 g | 0 g | 159 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 2026 | 29 g | 0 g | 212 g |
| 50 g | 50 g | 298 | 4,3 g | 0 g | 31 g |
| 150 g | 150 g | 894 | 13 g | 0 g | 94 g |
| 200 g | 200 g | 1192 | 17 g | 0 g | 125 g |
| 250 g | 250 g | 1490 | 21 g | 0 g | 156 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ giữa các cơ thịt bònew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín560 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín674 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, đã nấu chín586 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, chiên nhanh157 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ giữa các cơ cừu
100 g Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ giữa các cơ cừu có 596 kcal, gồm 8,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 62 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Mỡ giữa các cơ cừu có 507 kcal, gồm 7,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Mỡ giữa các cơ cừu có 1013 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 106 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Mỡ giữa các cơ cừu có 253 kcal, gồm 3,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Mỡ giữa các cơ cừu có 1520 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 159 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Mỡ giữa các cơ cừu có 2026 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 212 g chất béo.
50 g Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ giữa các cơ cừu có 298 kcal, gồm 4,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
150 g Mỡ giữa các cơ cừu có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ giữa các cơ cừu có 894 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 94 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172609 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ