Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ liên cơ cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, sống
640
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,6 g
Carb1,3 g
Chất béo69 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 640 kcal —
- Chất đạm 4,6 g 9%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 69 g 88%
- Chất béo bão hòa 31 g 154%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 34 mg 1%
- Cholesterol 75 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 46 µg 5%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Vitamin E 0,84 mg 6%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 3%
- Niacin (B3) 1,1 mg 7%
- Axit pantothenic (B5) 0,15 mg 3%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Vitamin B12 0,45 µg 19%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 0,72 mg 4%
- Magiê 6 mg 1%
- Phốt pho 61 mg 5%
- Kali 119 mg 3%
- Kẽm 0,87 mg 8%
- Đồng 0,02 mg 3%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 2,3 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 640 | 4,6 g | 1,3 g | 69 g |
| 50 g | 50 g | 320 | 2,3 g | 0,6 g | 34 g |
| 150 g | 150 g | 960 | 6,9 g | 1,9 g | 103 g |
| 200 g | 200 g | 1280 | 9,3 g | 2,5 g | 137 g |
| 250 g | 250 g | 1600 | 12 g | 3,2 g | 171 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ giữa các cơ thịt bònew zealand, nhập khẩu, sống602 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da cừunew zealand, nhập khẩu, sống703 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, sống640 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống120 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
- Thăn nội cừu New Zealandnạc và mỡ, sống120 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ liên cơ cừu
100 g Mỡ liên cơ cừu có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ liên cơ cừu có 640 kcal, gồm 4,6 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 69 g chất béo.
50 g Mỡ liên cơ cừu có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ liên cơ cừu có 320 kcal, gồm 2,3 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 34 g chất béo.
150 g Mỡ liên cơ cừu có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ liên cơ cừu có 960 kcal, gồm 6,9 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 103 g chất béo.
200 g Mỡ liên cơ cừu có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ liên cơ cừu có 1280 kcal, gồm 9,3 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 137 g chất béo.
250 g Mỡ liên cơ cừu có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ liên cơ cừu có 1600 kcal, gồm 12 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 171 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174434 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ