Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ giữa các cơ thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 602 kcal —
- Chất đạm 7 g 14%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 64 g 82%
- Chất béo bão hòa 29 g 143%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 32 mg 1%
- Cholesterol 104 mg 35%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 1,1 mg 7%
- Axit pantothenic (B5) 0,14 mg 3%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Vitamin B12 0,21 µg 9%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 0,76 mg 4%
- Magiê 7 mg 2%
- Phốt pho 68 mg 5%
- Kali 143 mg 3%
- Kẽm 1,1 mg 10%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 2,9 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 602 | 7 g | 0 g | 64 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 680 | 7,9 g | 0 g | 72 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 1361 | 16 g | 0 g | 144 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 340 | 3,9 g | 0 g | 36 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 2041 | 24 g | 0 g | 216 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 2721 | 32 g | 0 g | 288 g |
| 50 g | 50 g | 301 | 3,5 g | 0 g | 32 g |
| 150 g | 150 g | 903 | 11 g | 0 g | 96 g |
| 200 g | 200 g | 1204 | 14 g | 0 g | 128 g |
| 250 g | 250 g | 1505 | 17 g | 0 g | 160 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ liên cơ cừunew zealand, nhập khẩu, sống640 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da bònew zealand, nhập khẩu, sống685 kcal / 100 g
- Thịt bò đùi trongnew zealand, nhập khẩu, sống128 kcal / 100 g
- Thịt bò công nghiệpnew zealand, nhập khẩu, sống119 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ giữa các cơ thịt bò
100 g Mỡ giữa các cơ thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ giữa các cơ thịt bò có 602 kcal, gồm 7 g đạm, 0 g carbohydrate và 64 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có 680 kcal, gồm 7,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 72 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có 1361 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 144 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có 340 kcal, gồm 3,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có 2041 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 216 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Mỡ giữa các cơ thịt bò có 2721 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 288 g chất béo.
50 g Mỡ giữa các cơ thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ giữa các cơ thịt bò có 301 kcal, gồm 3,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
150 g Mỡ giữa các cơ thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ giữa các cơ thịt bò có 903 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 96 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173083 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ