Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
mỡ dưới da cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, sống
703
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,9 g
Carb0,6 g
Chất béo76 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 703 kcal —
- Chất đạm 3,9 g 8%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 76 g 98%
- Chất béo bão hòa 32 g 162%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 28 mg 1%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 44 µg 5%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 1,2 mg 8%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
- Niacin (B3) 1,1 mg 7%
- Axit pantothenic (B5) 0,16 mg 3%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Vitamin B12 0,41 µg 17%
Khoáng chất
- Canxi 3 mg 0%
- Sắt 0,47 mg 3%
- Magiê 5 mg 1%
- Phốt pho 45 mg 4%
- Kali 93 mg 2%
- Kẽm 0,46 mg 4%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 1,3 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 703 | 3,9 g | 0,6 g | 76 g |
| 50 g | 50 g | 352 | 1,9 g | 0,3 g | 38 g |
| 150 g | 150 g | 1055 | 5,8 g | 0,8 g | 114 g |
| 200 g | 200 g | 1406 | 7,7 g | 1,1 g | 152 g |
| 250 g | 250 g | 1758 | 9,7 g | 1,4 g | 190 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ dưới da bònew zealand, nhập khẩu, sống685 kcal / 100 g
- Mỡ liên cơ cừunew zealand, nhập khẩu, sống640 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, sống640 kcal / 100 g
- Thịt yên ngựa cừunew zealand, nhập khẩu, có mỡ, sống273 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Tim cừunew zealand, nhập khẩu, sống105 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
- Thận cừunew zealand, nhập khẩu, tươi sống84 kcal / 100 g
Câu hỏi về mỡ dưới da cừu
100 g mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
100 g mỡ dưới da cừu có 703 kcal, gồm 3,9 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 76 g chất béo.
50 g mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
50 g mỡ dưới da cừu có 352 kcal, gồm 1,9 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 38 g chất béo.
150 g mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
150 g mỡ dưới da cừu có 1055 kcal, gồm 5,8 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 114 g chất béo.
200 g mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
200 g mỡ dưới da cừu có 1406 kcal, gồm 7,7 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 152 g chất béo.
250 g mỡ dưới da cừu có bao nhiêu calo?
250 g mỡ dưới da cừu có 1758 kcal, gồm 9,7 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 190 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174435 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ