Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tụy cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
152
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb0 g
Chất béo9,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 152 kcal —
- Chất đạm 15 g 30%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,8 g 13%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 260 mg 87%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 18 mg 20%
- Vitamin E 0,44 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 20%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 6 µg 250%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 400 mg 32%
- Kali 420 mg 9%
- Kẽm 1,9 mg 18%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 34,3 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 152 | 15 g | 0 g | 9,8 g |
| 50 g | 50 g | 76 | 7,4 g | 0 g | 4,9 g |
| 150 g | 150 g | 228 | 22 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 304 | 30 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 380 | 37 g | 0 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Tụy bêsống182 kcal / 100 g
- Tụy lợnsống199 kcal / 100 g
- Tuyến tụy bòsống235 kcal / 100 g
- Lá lách cừusống101 kcal / 100 g
- Tuyến ức cừusống131 kcal / 100 g
- Lưỡi cừusống222 kcal / 100 g
- Não cừuthịt và phụ phẩm, sống122 kcal / 100 g
- Phổi cừusống95 kcal / 100 g
- Thận cừusống91 kcal / 100 g
- Thận bêsống99 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tụy cừu
100 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
100 g Tụy cừu có 152 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
50 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
50 g Tụy cừu có 76 kcal, gồm 7,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
150 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
150 g Tụy cừu có 228 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
200 g Tụy cừu có 304 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
250 g Tụy cừu có 380 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3625 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ