Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tụy cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
om
234
calokcal mỗi 100 g
Đạm23 g
Carb0 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 234 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 6,8 g 34%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 400 mg 133%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 20 mg 22%
- Vitamin E 0,68 mg 5%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 2,6 mg 16%
- Axit pantothenic (B5) 0,85 mg 17%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 5,5 µg 231%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 431 mg 34%
- Kali 291 mg 6%
- Kẽm 2,7 mg 24%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 64,8 µg 118%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 234 | 23 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 117 | 11 g | 0 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 351 | 34 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 468 | 46 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 585 | 57 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Tụy bêom256 kcal / 100 g
- Tụy bòom271 kcal / 100 g
- Tuyến tụy bêthịt nội tạng và sản phẩm phụ, nấu chín, om256 kcal / 100 g
- Óc cừuom145 kcal / 100 g
- Thận cừuom137 kcal / 100 g
- Lá lách cừuom156 kcal / 100 g
- Phổi cừuom113 kcal / 100 g
- Lưỡi cừuom275 kcal / 100 g
- Tim cừuom185 kcal / 100 g
- Tuyến ức bêom125 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tụy cừu
100 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
100 g Tụy cừu có 234 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
50 g Tụy cừu có 117 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
150 g Tụy cừu có 351 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
200 g Tụy cừu có 468 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Tụy cừu có bao nhiêu calo?
250 g Tụy cừu có 585 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3626 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ