Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tụy bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 235 kcal —
- Chất đạm 16 g 31%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 6,4 g 32%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 205 mg 68%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 13,7 mg 15%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,45 mg 34%
- Niacin (B3) 4,5 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 3,9 mg 78%
- Vitamin B6 0,2 mg 12%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 14 µg 583%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 327 mg 26%
- Kali 276 mg 6%
- Kẽm 2,6 mg 23%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,15 mg 7%
- Selen 24,7 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 235 | 16 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 67 | 4,5 g | 0 g | 5,3 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 133 | 8,9 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 33 | 2,2 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 200 | 13 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 266 | 18 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 118 | 7,9 g | 0 g | 9,3 g |
| 150 g | 150 g | 353 | 24 g | 0 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 470 | 31 g | 0 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 588 | 39 g | 0 g | 47 g |
Thực phẩm tương tự
- Tụy lợnsống199 kcal / 100 g
- Tụy bêsống182 kcal / 100 g
- Tuyến ức bòtươi sống236 kcal / 100 g
- Lách bòtươi sống105 kcal / 100 g
- Lưỡi bòsống224 kcal / 100 g
- Óc bòsống143 kcal / 100 g
- Thận bòsống99 kcal / 100 g
- Tuyến tụy bêthịt nội tạng và sản phẩm phụ, nấu chín, om256 kcal / 100 g
- Phổi bòsống92 kcal / 100 g
- Tim bòsống112 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tụy bò
100 g Tụy bò có bao nhiêu calo?
100 g Tụy bò có 235 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Tụy bò có 67 kcal, gồm 4,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Tụy bò có 133 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Tụy bò có 33 kcal, gồm 2,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Tụy bò có 200 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Tụy bò có 266 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Tụy bò có bao nhiêu calo?
50 g Tụy bò có 118 kcal, gồm 7,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
150 g Tụy bò có bao nhiêu calo?
150 g Tụy bò có 353 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169452 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ