Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
xương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 274 kcal —
- Chất đạm 18 g 35%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 9 g 45%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 3,2 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,29 mg 6%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 3,1 µg 130%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 10%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 168 mg 13%
- Kali 305 mg 6%
- Kẽm 3,9 mg 35%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 16,5 µg 30%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 274 | 18 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 78 | 5 g | 0 g | 6,3 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 155 | 9,9 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 39 | 2,5 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 233 | 15 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 311 | 20 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 137 | 8,8 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 411 | 26 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 548 | 35 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 685 | 44 g | 0 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, sống148 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò ribeye nhỏ quay/phi-lêboneless, separable lean only, trimmed to 0" fat, choice, raw138 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng rib eyecó xương, có mỡ viền, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", choice, sống260 kcal / 100 g
- Thịt bò rib-eye nướngboneless, lip-on, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, choice, raw253 kcal / 100 g
- Bít tết phần nắp thăn lưng bòkhông xương, chỉ có phần thịt nạc có thể lọc ra, tỉa mỡ còn 0", choice, sống187 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ
100 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
100 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 274 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 78 kcal, gồm 5 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 155 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 39 kcal, gồm 2,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 233 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 311 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
50 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 137 kcal, gồm 8,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
150 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 411 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168612 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ