Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò đầu nhỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 148 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,33 mg 2%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
- Niacin (B3) 7,5 mg 47%
- Axit pantothenic (B5) 0,66 mg 13%
- Vitamin B6 0,61 mg 36%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 1,2 µg 50%
Khoáng chất
- Canxi 28 mg 2%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 204 mg 16%
- Kali 341 mg 7%
- Kẽm 4,1 mg 38%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 25,5 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 148 | 22 g | 0 g | 5,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 167 | 25 g | 0 g | 6,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 334 | 50 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 84 | 13 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 502 | 75 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 669 | 100 g | 0 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 74 | 11 g | 0 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 222 | 33 g | 0 g | 8,9 g |
| 200 g | 200 g | 296 | 44 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 370 | 55 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, sống161 kcal / 100 g
- Thịt ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc bỏ hết mỡ, hạng Select, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, sống322 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò ribeye nhỏ quay/phi-lêboneless, separable lean only, trimmed to 0" fat, choice, raw138 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úcnhập khẩu, không xương, chỉ có phần nạc, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống330 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng rib eyecó xương, có mỡ viền, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", choice, sống260 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò đầu nhỏ
100 g Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò đầu nhỏ có 148 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò đầu nhỏ có 167 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò đầu nhỏ có 334 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò đầu nhỏ có 84 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò đầu nhỏ có 502 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò đầu nhỏ có 669 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò đầu nhỏ có 74 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò đầu nhỏ có 222 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174761 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ