Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 10-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, prime, nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 411 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 35 g 45%
- Chất béo bão hòa 15 g 73%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 84 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3 mg 19%
- Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%
- Vitamin B6 0,3 mg 18%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,9 µg 120%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 178 mg 14%
- Kali 323 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 22,3 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 411 | 22 g | 0 g | 35 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 349 | 19 g | 0 g | 30 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 699 | 38 g | 0 g | 60 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 175 | 9,4 g | 0 g | 15 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1048 | 57 g | 0 g | 90 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1397 | 75 g | 0 g | 119 g |
| 50 g | 50 g | 206 | 11 g | 0 g | 18 g |
| 150 g | 150 g | 617 | 33 g | 0 g | 53 g |
| 200 g | 200 g | 822 | 44 g | 0 g | 70 g |
| 250 g | 250 g | 1028 | 55 g | 0 g | 88 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", select, đã nấu chín, nướng188 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại prime, đã nấu chín, nướng lò400 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, đã nấu chín, nướng265 kcal / 100 g
- Thịt ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc bỏ hết mỡ, hạng Select, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng tảng nhỏ phần ribeyekhông xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, quay178 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn cừuphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4359 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò
100 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò có 411 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò có 349 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò có 699 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò có 175 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò có 1048 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 90 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò có 1397 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 119 g chất béo.
50 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò có 206 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
150 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò có 617 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169516 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ