Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò đầu nhỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", select, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 188 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,2 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 98 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 13%
- Niacin (B3) 9 mg 56%
- Axit pantothenic (B5) 0,61 mg 12%
- Vitamin B6 0,68 mg 40%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,5 µg 61%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 253 mg 20%
- Kali 409 mg 9%
- Kẽm 5,7 mg 52%
- Đồng 0,09 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 38,8 µg 71%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 188 | 31 g | 0 g | 6,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 160 | 26 g | 0 g | 5,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 320 | 53 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 80 | 13 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 479 | 79 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 639 | 105 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 15 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 282 | 46 g | 0 g | 9,3 g |
| 200 g | 200 g | 376 | 62 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 470 | 77 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thịt ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc bỏ hết mỡ, hạng Select, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, thịt và mỡ, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, đã nấu, nướng234 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, đã nấu, kho/om189 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úcnhập khẩu, không xương, chỉ có phần nạc, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống330 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò đầu nhỏ
100 g Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò đầu nhỏ có 188 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò đầu nhỏ có 160 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò đầu nhỏ có 320 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò đầu nhỏ có 80 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò đầu nhỏ có 479 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò đầu nhỏ có 639 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò đầu nhỏ có 94 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Sườn bò đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò đầu nhỏ có 282 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174042 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ