Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 315 kcal —
- Chất đạm 23 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 24 g 31%
- Chất béo bão hòa 9,8 g 49%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3,3 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
- Vitamin B6 0,28 mg 16%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,9 µg 122%
- Choline 86,6 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 182 mg 15%
- Kali 321 mg 7%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,1 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 315 | 23 g | 0 g | 24 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 268 | 19 g | 0 g | 21 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 536 | 39 g | 0 g | 41 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 134 | 9,7 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 803 | 58 g | 0 g | 62 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1071 | 77 g | 0 g | 82 g |
| 50 g | 50 g | 158 | 11 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 473 | 34 g | 0 g | 36 g |
| 200 g | 200 g | 630 | 46 g | 0 g | 48 g |
| 250 g | 250 g | 788 | 57 g | 0 g | 61 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ352 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Thịt mông bò cắt nguyên miếngthịt nạc và mỡ, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, nấu chín, nướng vỉ218 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Bít tết rib eyecó xương, có viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", hạng select, nấu chín, nướng vỉ304 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng rib eyecó xương, có mỡ viền, chỉ có nạc tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", select, sống248 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò nguyên cái
100 g Sườn bò nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò nguyên cái có 315 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò nguyên cái có 268 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò nguyên cái có 536 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò nguyên cái có 134 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò nguyên cái có 803 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 62 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò nguyên cái có 1071 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 82 g chất béo.
50 g Sườn bò nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò nguyên cái có 158 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Sườn bò nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò nguyên cái có 473 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169501 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ