Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Các phần thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 268 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 7,2 g 36%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 49 mg 2%
- Cholesterol 89 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,33 mg 2%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 14%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,46 mg 9%
- Vitamin B6 0,47 mg 28%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 1,9 µg 79%
- Choline 81,3 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 265 mg 6%
- Kẽm 5,1 mg 46%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 28,4 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 268 | 26 g | 0 g | 18 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 228 | 22 g | 0 g | 15 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 456 | 44 g | 0 g | 30 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 114 | 11 g | 0 g | 7,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 683 | 66 g | 0 g | 45 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 911 | 88 g | 0 g | 60 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 13 g | 0 g | 8,8 g |
| 150 g | 150 g | 402 | 39 g | 0 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 536 | 52 g | 0 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 670 | 65 g | 0 g | 44 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, nấu chín245 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, phẩm cấp choice, đã nấu chín, nướng370 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ352 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, đã nấu chín642 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, nấu chín, nướng273 kcal / 100 g
Câu hỏi về Các phần thịt bò
100 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Các phần thịt bò có 268 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Các phần thịt bò có 228 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Các phần thịt bò có 456 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Các phần thịt bò có 114 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Các phần thịt bò có 683 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Các phần thịt bò có 911 kcal, gồm 88 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
50 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Các phần thịt bò có 134 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
150 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Các phần thịt bò có 402 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169486 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ