Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 203 kcal —
- Chất đạm 33 g 66%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,8 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 97 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,5 mg 3%
- Vitamin K 1,8 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,33 mg 19%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 2,6 µg 107%
- Choline 126 mg 23%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 261 mg 6%
- Kẽm 7,8 mg 71%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 32,9 µg 60%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 203 | 33 g | 0 g | 6,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 173 | 28 g | 0 g | 5,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 345 | 56 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 86 | 14 g | 0 g | 2,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 518 | 85 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 690 | 113 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 17 g | 0 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 305 | 50 g | 0 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 406 | 66 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 508 | 83 g | 0 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 1/8", mọi loại, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om244 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0 inch, tất cả các loại, sống132 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, om298 kcal / 100 g
- Thịt bò ứcnạc, cắt gọt 0 mm (0), om218 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, om263 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, đã nấu chín, kho/om295 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 203 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức bò có 173 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức bò có 345 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bò có 86 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức bò có 518 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức bò có 690 kcal, gồm 113 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 102 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 305 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171818 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ