Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò nửa phẳng
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 213 kcal —
- Chất đạm 33 g 66%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,44 mg 3%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 4,7 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 2,4 µg 101%
- Choline 125 mg 23%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 2,8 mg 15%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 264 mg 6%
- Kẽm 7,6 mg 69%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 30,9 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 213 | 33 g | 0 g | 8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 181 | 28 g | 0 g | 6,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 362 | 56 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 91 | 14 g | 0 g | 3,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 543 | 84 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 724 | 112 g | 0 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 107 | 17 g | 0 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 320 | 49 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 426 | 66 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 533 | 82 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, om289 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 1/8", mọi loại, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, om263 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
- Ức bê nửa miếngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho282 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ 0240 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, loại choice, đã nấu chín, kho/om471 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò nửa phẳng
100 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò nửa phẳng có 213 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức bò nửa phẳng có 181 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức bò nửa phẳng có 362 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bò nửa phẳng có 91 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức bò nửa phẳng có 543 kcal, gồm 84 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức bò nửa phẳng có 724 kcal, gồm 112 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò nửa phẳng có 107 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò nửa phẳng có 320 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170613 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ