Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò ngắn
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, loại choice, đã nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 471 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 42 g 54%
- Chất béo bão hòa 18 g 89%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 50 mg 2%
- Cholesterol 94 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,7 µg 3%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 2,4 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 2,5 mg 15%
- Axit pantothenic (B5) 0,25 mg 5%
- Vitamin B6 0,22 mg 13%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2,6 µg 109%
- Choline 82,2 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 162 mg 13%
- Kali 224 mg 5%
- Kẽm 4,9 mg 44%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 20,8 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 471 | 22 g | 0 g | 42 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 400 | 18 g | 0 g | 36 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 801 | 37 g | 0 g | 71 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 200 | 9,2 g | 0 g | 18 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1201 | 55 g | 0 g | 107 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1601 | 73 g | 0 g | 143 g |
| 50 g | 50 g | 236 | 11 g | 0 g | 21 g |
| 150 g | 150 g | 707 | 32 g | 0 g | 63 g |
| 200 g | 200 g | 942 | 43 g | 0 g | 84 g |
| 250 g | 250 g | 1178 | 54 g | 0 g | 105 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", choice, đã nấu, nướng vỉ225 kcal / 100 g
- Thịt bò làm món hầmphần vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, loại choice, đã nấu chín, om194 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, om263 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò ngắn
100 g Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò ngắn có 471 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò ngắn có 400 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò ngắn có 801 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 71 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò ngắn có 200 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò ngắn có 1201 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 107 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò ngắn có 1601 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 143 g chất béo.
50 g Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò ngắn có 236 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
150 g Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò ngắn có 707 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 63 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168613 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ