Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò ngắn
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn, chỉ có nạc, loại choice, đã nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 295 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 7,7 g 39%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 93 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 1,9 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 16%
- Niacin (B3) 3,2 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,34 mg 7%
- Vitamin B6 0,28 mg 16%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,5 µg 144%
- Choline 117 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 3,4 mg 19%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 235 mg 19%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 7,8 mg 71%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 22,1 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 295 | 31 g | 0 g | 18 g |
| 1 khẩu phần | 121 g | 357 | 37 g | 0 g | 22 g |
| 2 khẩu phần | 242 g | 714 | 74 g | 0 g | 44 g |
| ½ khẩu phần | 60,5 g | 178 | 19 g | 0 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 363 g | 1071 | 112 g | 0 g | 66 g |
| 4 khẩu phần | 484 g | 1428 | 149 g | 0 g | 88 g |
| 50 g | 50 g | 148 | 15 g | 0 g | 9,1 g |
| 150 g | 150 g | 443 | 46 g | 0 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 590 | 62 g | 0 g | 36 g |
| 250 g | 250 g | 738 | 77 g | 0 g | 45 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", choice, đã nấu, nướng vỉ225 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Thịt bò làm món hầmphần vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, loại choice, đã nấu chín, om194 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò ngắn
100 g Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò ngắn có 295 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
1 khẩu phần (121 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (121 g) Sườn bò ngắn có 357 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
2 khẩu phần (242 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (242 g) Sườn bò ngắn có 714 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
½ khẩu phần (60,5 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (60,5 g) Sườn bò ngắn có 178 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (363 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (363 g) Sườn bò ngắn có 1071 kcal, gồm 112 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
4 khẩu phần (484 g) Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (484 g) Sườn bò ngắn có 1428 kcal, gồm 149 g đạm, 0 g carbohydrate và 88 g chất béo.
50 g Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò ngắn có 148 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
150 g Sườn bò ngắn có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò ngắn có 443 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168615 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ