Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn ngắn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, không xương, chỉ phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ 0
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 240 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 105 mg 35%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,84 mg 17%
- Vitamin B6 0,31 mg 18%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,9 µg 163%
- Choline 101 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 201 mg 16%
- Kali 276 mg 6%
- Kẽm 12 mg 109%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 33,9 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 240 | 29 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 204 | 25 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 408 | 49 g | 0 g | 24 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 102 | 12 g | 0 g | 5,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 612 | 74 g | 0 g | 35 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 816 | 98 g | 0 g | 47 g |
| 50 g | 50 g | 120 | 14 g | 0 g | 6,9 g |
| 150 g | 150 g | 360 | 43 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 480 | 58 g | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 600 | 72 g | 0 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", choice, đã nấu, nướng vỉ225 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngchỉ có thịt nạc, không mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om253 kcal / 100 g
- Thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho236 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa còn 0" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn ngắn bò
100 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn ngắn bò có 240 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có 204 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có 408 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có 102 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có 612 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có 816 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
50 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn ngắn bò có 120 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
150 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn ngắn bò có 360 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169569 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ