Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò nửa phẳng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 165 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,3 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 80 mg 3%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,69 mg 14%
- Vitamin B6 0,59 mg 35%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,8 µg 73%
- Choline 59,9 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 344 mg 7%
- Kẽm 5 mg 45%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 23,1 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 165 | 20 g | 0 g | 9,3 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 186 | 23 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 373 | 46 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 93 | 12 g | 0 g | 5,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 559 | 69 g | 0 g | 32 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 746 | 92 g | 0 g | 42 g |
| 50 g | 50 g | 83 | 10 g | 0 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 248 | 31 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 330 | 41 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 413 | 51 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, sống267 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống141 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0 inch, mọi loại, sống155 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòchuck, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, sống235 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", tất cả các loại, sống141 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò nửa phẳng
100 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò nửa phẳng có 165 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có 186 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có 373 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có 93 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có 559 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có 746 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
50 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò nửa phẳng có 83 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò nửa phẳng có 248 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168714 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ