Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò nửa phẳng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0 inch, tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 132 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,1 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 83 mg 4%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 14%
- Vitamin B6 0,62 mg 37%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,8 µg 75%
- Choline 63,7 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 222 mg 18%
- Kali 362 mg 8%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 24,6 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 132 | 22 g | 0 g | 5,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 149 | 24 g | 0 g | 5,8 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 298 | 49 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 75 | 12 g | 0 g | 2,9 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 447 | 73 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 597 | 97 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 11 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 198 | 32 g | 0 g | 7,7 g |
| 200 g | 200 g | 264 | 43 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 330 | 54 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, nấu chín, kho/om221 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, sống127 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, sống277 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống141 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò nửa phẳng
100 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò nửa phẳng có 132 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có 149 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có 298 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có 75 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có 447 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có 597 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò nửa phẳng có 66 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò nửa phẳng có 198 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168656 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ