Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò ức
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc và mỡ, cắt gọt 0 mm (0), om
291
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo20 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 291 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 20 g 25%
- Chất béo bão hòa 7,5 g 38%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 93 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,12 µg 1%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Vitamin K 1,8 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,4 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,32 mg 6%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,5 µg 102%
- Choline 102 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 216 mg 17%
- Kali 259 mg 6%
- Kẽm 6 mg 54%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 23,3 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 291 | 27 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 146 | 13 g | 0 g | 9,8 g |
| 150 g | 150 g | 437 | 40 g | 0 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 582 | 54 g | 0 g | 39 g |
| 250 g | 250 g | 728 | 67 g | 0 g | 49 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, om289 kcal / 100 g
- Thịt bò ức dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", select, nấu chín, om205 kcal / 100 g
- Thịt ức bònguyên miếng, nạc và mỡ, cắt tỉa 3 mm (1/8), om331 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 0" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om291 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Thịt ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, nấu chín, kho/om221 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòkhông xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 0mm, nấu chín, om236 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnvai, không xương, nạc và mỡ, cắt 0mm, om305 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò ức
100 g Thịt bò ức có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò ức có 291 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Thịt bò ức có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò ức có 146 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
150 g Thịt bò ức có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò ức có 437 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
200 g Thịt bò ức có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bò ức có 582 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
250 g Thịt bò ức có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bò ức có 728 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 2712 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ