Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, nạc và mỡ
268
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0 g
Chất béo17 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 268 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 7,2 g 36%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 46 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,02 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,19 mg 11%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 2 µg 83%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 230 mg 5%
- Kẽm 5,6 mg 51%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 9 µg 16%
- Iốt 10 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 268 | 28 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 14 g | 0 g | 8,7 g |
| 150 g | 150 g | 402 | 42 g | 0 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 536 | 56 g | 0 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 670 | 70 g | 0 g | 44 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bònửa nhọn, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om244 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Thịt ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, nấu chín, kho/om221 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 0", mọi loại, đã nấu chín, om205 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, om289 kcal / 100 g
- Thịt bò ức dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", select, nấu chín, om205 kcal / 100 g
- Bít tết bò để omthịt bò, sống, nạc139 kcal / 100 g
- Sườn trước bònấu bằng lò vi sóng, nạc và có mỡ306 kcal / 100 g
- Bít tết bò nấu sốt vangnấu nhừ, nạc và mỡ203 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 268 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 134 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 402 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
200 g Ức bò có bao nhiêu calo?
200 g Ức bò có 536 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
250 g Ức bò có bao nhiêu calo?
250 g Ức bò có 670 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-015 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ