Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn trước bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
nấu bằng lò vi sóng, nạc và có mỡ
306
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Carb0 g
Chất béo21 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 306 kcal —
- Chất đạm 30 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 26%
- Chất béo bão hòa 9,2 g 46%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,02 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,51 mg 10%
- Vitamin B6 0,31 mg 18%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 16 µg 4%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 190 mg 15%
- Kali 270 mg 6%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 7 µg 13%
- Iốt 13 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 306 | 30 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 153 | 15 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 459 | 46 g | 0 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 612 | 61 g | 0 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 765 | 76 g | 0 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt sườn bò quaynấu bằng lò vi sóng, nạc và có mỡ, cân cả xương254 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng sườnnướng, nạc và mỡ300 kcal / 100 g
- Sườn cừunấu bằng lò vi sóng, nạc và mỡ352 kcal / 100 g
- Ức bòluộc, nạc và mỡ268 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
- Bít tết bò nấu sốt vangnấu nhừ, nạc và mỡ203 kcal / 100 g
- Bít tết bò để omthịt bò, sống, nạc và mỡ160 kcal / 100 g
- Mỡ bòtrung bình, đã nấu chín533 kcal / 100 g
- Phần tư trước của thịt bòcổ/lõi vai, bít tết nắp ribeye, sườn, bắp chân, vai, ức, đã nấu/nướng vỉ/nướng lò, không dầu, có muối254 kcal / 100 g
- Phần trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối186 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn trước bò
100 g Sườn trước bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn trước bò có 306 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Sườn trước bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn trước bò có 153 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Sườn trước bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn trước bò có 459 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
200 g Sườn trước bò có bao nhiêu calo?
200 g Sườn trước bò có 612 kcal, gồm 61 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
250 g Sườn trước bò có bao nhiêu calo?
250 g Sườn trước bò có 765 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-031 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ