Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phần trước của thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối
186
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo8,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 186 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,8 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 186 | 27 g | 0 g | 8,8 g |
| 50 g | 50 g | 93 | 13 g | 0 g | 4,4 g |
| 150 g | 150 g | 279 | 40 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 372 | 54 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 465 | 67 g | 0 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò phần saukhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối201 kcal / 100 g
- Thịt bò phần môngkhông mỡ, đã nấu chín, với dầu, hành tây và tỏi, không muối206 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối184 kcal / 100 g
- Ức bòkhông mỡ, nấu chín, không dầu, có muối326 kcal / 100 g
- Nạc vai bòđã nấu chín, không dầu, có muối207 kcal / 100 g
- Bắp bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối183 kcal / 100 g
- Tim bòđã nấu chín, không dầu, không muối148 kcal / 100 g
- Lưỡi bòđã nấu chín, không dầu, không muối308 kcal / 100 g
- Sườn trước bònấu bằng lò vi sóng, nạc243 kcal / 100 g
- Bướu bòthịt, quay, không dầu, có muối319 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phần trước của thịt bò
100 g Phần trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Phần trước của thịt bò có 186 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
50 g Phần trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Phần trước của thịt bò có 93 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
150 g Phần trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Phần trước của thịt bò có 279 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Phần trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
200 g Phần trước của thịt bò có 372 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Phần trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
250 g Phần trước của thịt bò có 465 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0018F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ