Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phần tư trước của thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, Brazil
149
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo7,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 149 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,8 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 149 | 20 g | 0 g | 7,8 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 9,9 g | 0 g | 3,9 g |
| 150 g | 150 g | 224 | 30 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 298 | 39 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 373 | 49 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phần tư trước của thịt bò
100 g Phần tư trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Phần tư trước của thịt bò có 149 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
50 g Phần tư trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Phần tư trước của thịt bò có 75 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
150 g Phần tư trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Phần tư trước của thịt bò có 224 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Phần tư trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
200 g Phần tư trước của thịt bò có 298 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
250 g Phần tư trước của thịt bò có bao nhiêu calo?
250 g Phần tư trước của thịt bò có 373 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0049F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ