Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bắp chân trước và sau của bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần nạc
112
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 112 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 112 | 21 g | 0 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 56 | 11 g | 0 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 168 | 31 g | 0 g | 4,8 g |
| 200 g | 200 g | 224 | 42 g | 0 g | 6,4 g |
| 250 g | 250 g | 280 | 52 g | 0 g | 8 g |
Thực phẩm tương tự
- Phần đùi trên của bòchỉ phần nạc103 kcal / 100 g
- Bắp bòsống117 kcal / 100 g
- Đùi và bắp chân bòđông lạnh sâu140 kcal / 100 g
- Thịt đùi và bắp chân bòđông lạnh sâu, om không thêm chất béo177 kcal / 100 g
- Thịt vai và cổ bòchỉ phần nạc132 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò phía sau117 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò phía trước145 kcal / 100 g
- Bắp bêtrước và sau, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống113 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Phần đùi dưới của bòchỉ phần nạc111 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bắp chân trước và sau của bò
100 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có 112 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có 56 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có 168 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
200 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có 224 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
250 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bắp chân trước và sau của bò có 280 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 101240 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ