Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối
184
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Carb0 g
Chất béo7,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 184 kcal —
- Chất đạm 30 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 184 | 30 g | 0 g | 7,3 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 15 g | 0 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 276 | 44 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 368 | 59 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 460 | 74 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai bò quaysống117 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nấu chậmkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", hạng choice, đã nấu chín, om200 kcal / 100 g
- Thịt vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, với dầu, hành và tỏi, không muối189 kcal / 100 g
- Nạc vai bòđã nấu chín, không dầu, có muối207 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại hạng, đã nấu chín, nướng vỉ182 kcal / 100 g
- Thịt bò xay phần vailuộc, để ráo, không dầu, không muối205 kcal / 100 g
- Phần trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối186 kcal / 100 g
- Phần tư trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, với dầu và gia vị, không muối194 kcal / 100 g
- Thịt bò phần saukhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối201 kcal / 100 g
- Bít tết vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0", choice, nấu chín, nướng vỉ178 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai bò
100 g Vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Vai bò có 184 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
50 g Vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Vai bò có 92 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Vai bò có 276 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Vai bò có bao nhiêu calo?
200 g Vai bò có 368 kcal, gồm 59 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Vai bò có bao nhiêu calo?
250 g Vai bò có 460 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0044F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ