Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò nguyên
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 352 kcal —
- Chất đạm 22 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 29 g 37%
- Chất béo bão hòa 12 g 58%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3,3 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,32 mg 6%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,9 µg 120%
- Choline 84,8 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 178 mg 14%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 5,2 mg 48%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,8 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 352 | 22 g | 0 g | 29 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 299 | 19 g | 0 g | 24 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 598 | 38 g | 0 g | 49 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 150 | 9,5 g | 0 g | 12 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 898 | 57 g | 0 g | 73 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1197 | 76 g | 0 g | 97 g |
| 50 g | 50 g | 176 | 11 g | 0 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 528 | 33 g | 0 g | 43 g |
| 200 g | 200 g | 704 | 45 g | 0 g | 57 g |
| 250 g | 250 g | 880 | 56 g | 0 g | 71 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên miếngribs 6-12, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw288 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
- Thịt sườn nướngcó xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), nấu chín, quay316 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, đã nấu chín, nướng265 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòcó xương, có viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ309 kcal / 100 g
- Bít tết rib eyecó xương, có viền mỡ, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", hạng choice, nấu chín, nướng vỉ229 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò nguyên
100 g Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò nguyên có 352 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò nguyên có 299 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò nguyên có 598 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò nguyên có 150 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò nguyên có 898 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 73 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò nguyên có 1197 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 97 g chất béo.
50 g Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò nguyên có 176 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò nguyên có 528 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168676 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ