Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò nguyên
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 6-12, thịt nạc và mỡ, cắt mỡ 1/8", mọi loại, đã nấu, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 337 kcal —
- Chất đạm 22 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 27 g 34%
- Chất béo bão hòa 11 g 54%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3,3 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,9 µg 120%
- Choline 85,4 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 179 mg 14%
- Kali 315 mg 7%
- Kẽm 5,3 mg 48%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,6 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 337 | 22 g | 0 g | 27 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 286 | 19 g | 0 g | 23 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 573 | 38 g | 0 g | 46 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 143 | 9,5 g | 0 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 859 | 57 g | 0 g | 68 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1146 | 76 g | 0 g | 91 g |
| 50 g | 50 g | 169 | 11 g | 0 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 506 | 34 g | 0 g | 40 g |
| 200 g | 200 g | 674 | 45 g | 0 g | 54 g |
| 250 g | 250 g | 843 | 56 g | 0 g | 67 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên miếngribs 6-12, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw288 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướngcó xương, có mỡ, phần thịt nạc và mỡ, cắt gọt mỡ còn 1/8", mọi loại, đã nấu chín, nướng300 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng rib eyecó xương, có mỡ viền, chỉ có nạc tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", tất cả các loại, sống166 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòcó xương, có viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ309 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò nguyên
100 g Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò nguyên có 337 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò nguyên có 286 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò nguyên có 573 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò nguyên có 143 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò nguyên có 859 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 68 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò nguyên có 1146 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 91 g chất béo.
50 g Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò nguyên có 169 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Sườn bò nguyên có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò nguyên có 506 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169499 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ