Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, có viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 309 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 24 g 31%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 23%
- Niacin (B3) 4,7 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,46 mg 27%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2 µg 84%
- Choline 48 mg 9%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 156 mg 12%
- Kali 243 mg 5%
- Kẽm 5,1 mg 46%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,07 mg 3%
- Selen 23,5 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 309 | 23 g | 0 g | 24 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 263 | 20 g | 0 g | 21 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 525 | 39 g | 0 g | 41 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 131 | 9,7 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 788 | 58 g | 0 g | 62 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1051 | 78 g | 0 g | 82 g |
| 50 g | 50 g | 155 | 12 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 464 | 34 g | 0 g | 36 g |
| 200 g | 200 g | 618 | 46 g | 0 g | 48 g |
| 250 g | 250 g | 773 | 57 g | 0 g | 61 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưngkhông xương, có viền mỡ, thịt nạc và mỡ tách rời được, cắt tỉa mỡ 1/8", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ291 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngđầu nhỏ, xương sườn 10-12, phần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ còn 0", mọi loại, đã nấu, nướng249 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướngcó xương, có mỡ, phần thịt nạc và mỡ, cắt gọt mỡ còn 1/8", mọi loại, đã nấu chín, nướng300 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng rib eyecó xương, có mỡ viền, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", tất cả các loại, sống255 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Búp thăn ngoạithịt b², nướng không dầu mỡ202 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, đã nấu chín, nướng265 kcal / 100 g
- Thăn bò ribeyechiên165 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6–9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn 1/8″ mỡ, mọi cấp loại, đã nấu chín, nướng338 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng bò
100 g Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng bò có 309 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng bò có 263 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng bò có 525 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng bò có 131 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng bò có 788 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 62 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng bò có 1051 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 82 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng bò có 155 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng bò có 464 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173387 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ