Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, nạc và mỡ, không cắt tỉa (0 mm), đã nấu chín, nướng vỉ
285
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0 g
Chất béo19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 285 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 7,8 g 39%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53,9 mg 2%
- Cholesterol 70 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 7,3 mg 46%
- Axit pantothenic (B5) 0,93 mg 19%
- Vitamin B6 0,3 mg 18%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,1 µg 88%
Khoáng chất
- Canxi 7,5 mg 1%
- Sắt 3,3 mg 18%
- Magiê 25,6 mg 6%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 324 mg 7%
- Kẽm 7,7 mg 70%
- Đồng 0,09 mg 9%
- Selen 31,8 µg 58%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 285 | 28 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 143 | 14 g | 0 g | 9,3 g |
| 150 g | 150 g | 428 | 42 g | 0 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 570 | 56 g | 0 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 713 | 70 g | 0 g | 46 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng bò rừng bisonthịt thú rừng, thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ177 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không viền mỡ, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", hạng choice, đã nấu, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngđầu nhỏ, xương sườn 10-12, phần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ còn 0", mọi loại, đã nấu, nướng249 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướngkhông xương, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), nấu chín, nướng296 kcal / 100 g
- Bít tết rib eyekhông xương, có viền mỡ, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại choice, sống161 kcal / 100 g
- Búp thăn ngoạithịt b², nướng không dầu mỡ202 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết lợnkhông xương, nạc và mỡ, nướng vỉ260 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, phẩm cấp choice, đã nấu chín, nướng370 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng bò
100 g Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng bò có 285 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng bò có 143 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng bò có 428 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
200 g Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
200 g Bít tết thăn lưng bò có 570 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
250 g Bít tết thăn lưng bò có bao nhiêu calo?
250 g Bít tết thăn lưng bò có 713 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6069 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ