Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 259 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 21%
- Chất béo bão hòa 6,8 g 34%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 50 mg 2%
- Cholesterol 87 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,31 mg 2%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,46 mg 9%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 1,8 µg 75%
- Choline 83,3 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 180 mg 14%
- Kali 271 mg 6%
- Kẽm 5,1 mg 46%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 28,3 µg 51%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 259 | 26 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 220 | 22 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 440 | 44 g | 0 g | 28 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 110 | 11 g | 0 g | 7,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 660 | 67 g | 0 g | 42 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 881 | 89 g | 0 g | 56 g |
| 50 g | 50 g | 130 | 13 g | 0 g | 8,3 g |
| 150 g | 150 g | 389 | 39 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 518 | 52 g | 0 g | 33 g |
| 250 g | 250 g | 648 | 65 g | 0 g | 42 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, đã nấu chín194 kcal / 100 g
- Thịt bò hỗn hợpchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, nấu chín245 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6–9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn 1/8″ mỡ, mọi cấp loại, đã nấu chín, nướng338 kcal / 100 g
- Thịt bê hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa nạcchỉ phần tách rời, đã nấu chín196 kcal / 100 g
- Thịt cừu các miếng pha lóc bán lẻ tổng hợp mỡ tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín586 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 0" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om291 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, đã nấu chín642 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò
100 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò có 259 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò có 220 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò có 440 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò có 110 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò có 660 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò có 881 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
50 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò có 130 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
150 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò có 389 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169484 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ