Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 194 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,2 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,54 mg 32%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 1,9 µg 81%
- Choline 89,2 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 303 mg 6%
- Kẽm 5,8 mg 53%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 33,2 µg 60%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 194 | 29 g | 0 g | 8,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 165 | 25 g | 0 g | 6,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 330 | 49 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 82 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 495 | 74 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 660 | 98 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 15 g | 0 g | 4,1 g |
| 150 g | 150 g | 291 | 43 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 388 | 58 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 485 | 72 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Thịt bò hỗn hợpchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, nấu chín245 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, đã nấu chín231 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, đã nấu chín642 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò chỉ thịt nạcchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, mọi loại, nấu chín, nướng200 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò cắt bán lẻ
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có 194 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 165 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 330 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 82 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 495 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 660 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có 97 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có 291 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174759 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ