Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 167 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,3 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,8 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 65 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 5,3 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,47 mg 9%
- Vitamin B6 0,53 mg 31%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2,2 µg 93%
- Choline 59,6 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 194 mg 16%
- Kali 310 mg 7%
- Kẽm 4,7 mg 43%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,9 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 167 | 21 g | 0 g | 9,3 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 189 | 24 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 377 | 47 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 94 | 12 g | 0 g | 5,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 566 | 71 g | 0 g | 32 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 755 | 95 g | 0 g | 42 g |
| 50 g | 50 g | 84 | 11 g | 0 g | 4,7 g |
| 150 g | 150 g | 251 | 31 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 334 | 42 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 418 | 52 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Thịt bò hỗn hợpchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, sống161 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, sống638 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò cắt bán lẻ
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có 167 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 189 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 377 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 94 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 566 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 755 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có 84 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có 251 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174757 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ