Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt mông bò cắt nguyên miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 218 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,2 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 62 mg 3%
- Cholesterol 79 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,39 mg 8%
- Vitamin B6 0,38 mg 22%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 3 µg 126%
- Choline 105 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 240 mg 19%
- Kali 395 mg 8%
- Kẽm 4,4 mg 40%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 27,4 µg 50%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 218 | 28 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 185 | 23 g | 0 g | 9,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 371 | 47 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 93 | 12 g | 0 g | 4,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 556 | 70 g | 0 g | 28 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 741 | 94 g | 0 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 109 | 14 g | 0 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 327 | 41 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 436 | 55 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 545 | 69 g | 0 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt mông bò nướngchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 0", loại select, đã nấu chín, nướng169 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng đùi dướithịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, quay218 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ185 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bòtròn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ204 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ352 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã tỉa bớt, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín245 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, om209 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt mông bò cắt nguyên miếng
100 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng có 218 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có 185 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có 371 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có 93 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có 556 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng có 741 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng có 109 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng có 327 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169518 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ