Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt đùi bò cắt nguyên miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại hảo hạng, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 235 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 4,9 g 25%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 62 mg 3%
- Cholesterol 79 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,39 mg 8%
- Vitamin B6 0,38 mg 22%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 3 µg 126%
- Choline 105 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 240 mg 19%
- Kali 395 mg 8%
- Kẽm 4,4 mg 40%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 27,3 µg 50%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 235 | 28 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 200 | 23 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 400 | 47 g | 0 g | 22 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 100 | 12 g | 0 g | 5,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 599 | 70 g | 0 g | 33 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 799 | 94 g | 0 g | 44 g |
| 50 g | 50 g | 118 | 14 g | 0 g | 6,5 g |
| 150 g | 150 g | 353 | 41 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 470 | 55 g | 0 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 588 | 69 g | 0 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng phần mông dướithịt bò, chỉ có phần nạc, cắt gọt hoàn toàn mỡ, hạng choice, nấu chín, quay/nướng185 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bòtròn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ204 kcal / 100 g
- Thịt bò nướngthịt bò, chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, nấu chín, nướng179 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, nướng vỉ193 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ352 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, om209 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt đùi bò cắt nguyên miếng
100 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có 235 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có 200 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có 400 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có 100 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có 599 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có 799 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
50 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có 118 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
150 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng có 353 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168695 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ