Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò đùi cắt nguyên miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 191 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 3,2 µg 132%
- Choline 111 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 256 mg 20%
- Kali 422 mg 9%
- Kẽm 4,6 mg 42%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 27,7 µg 50%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 191 | 29 g | 0 g | 7,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 162 | 25 g | 0 g | 6,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 325 | 50 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 487 | 75 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 649 | 99 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 96 | 15 g | 0 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 287 | 44 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 382 | 58 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 478 | 73 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, nướng vỉ193 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần môngkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", hạng choice, đã nấu chín, quay158 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần mông dướithịt bò, chỉ có phần nạc, cắt gọt hoàn toàn mỡ, hạng choice, nấu chín, quay/nướng185 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ166 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ352 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, om209 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò đùi cắt nguyên miếng
100 g Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có 191 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có 162 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có 325 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có 487 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có 649 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có 96 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò đùi cắt nguyên miếng có 287 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168616 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ