Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 184 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,2 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%
- Vitamin B6 0,47 mg 28%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 2,8 µg 118%
- Choline 85,9 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 199 mg 16%
- Kali 342 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 19,7 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 184 | 21 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 208 | 23 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 416 | 47 g | 0 g | 24 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 104 | 12 g | 0 g | 6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 624 | 70 g | 0 g | 36 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 832 | 93 g | 0 g | 48 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 10 g | 0 g | 5,3 g |
| 150 g | 150 g | 276 | 31 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 368 | 41 g | 0 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 460 | 51 g | 0 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng sống loại selectthịt bò, chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống128 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bò sốngthịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt mỡ còn 1/8", loại select, sống187 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng sốngthịt bò, chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống140 kcal / 100 g
- Bít tết nạc đùi dướithịt bò, phần bắp đùi tròn, nạc và mỡ có thể tách riêng, lọc còn 0 inch mỡ, hạng Select, sống129 kcal / 100 g
- Tip round beefround, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw178 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống193 kcal / 100 g
- Tip round beef roastround, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, raw122 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên miếngribs 6-12, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw288 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, sống230 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống
100 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
100 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có 184 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có 208 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có 416 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có 104 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có 624 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có 832 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
50 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
50 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có 92 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
150 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
150 g Thịt mông bò cắt nguyên miếng sống có 276 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169517 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ