Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại hảo hạng, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 195 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 4,6 g 23%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%
- Vitamin B6 0,47 mg 28%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 2,8 µg 118%
- Choline 85,9 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 199 mg 16%
- Kali 342 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 19,6 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 195 | 21 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 220 | 23 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 441 | 47 g | 0 g | 27 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 110 | 12 g | 0 g | 6,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 661 | 70 g | 0 g | 40 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 881 | 93 g | 0 g | 54 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 10 g | 0 g | 6 g |
| 150 g | 150 g | 293 | 31 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 390 | 41 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 488 | 51 g | 0 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng sốngthịt bò, chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống140 kcal / 100 g
- Thịt bò mông sốngchỉ thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, sống124 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bò sốngthịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt mỡ còn 1/8", loại select, sống187 kcal / 100 g
- Bít tết đùi dưới bòthịt bò, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, sống198 kcal / 100 g
- Tip round beefround, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw178 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, sống230 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Tip round beef roastround, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, raw122 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, sống322 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống
100 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
100 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có 195 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có 220 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có 441 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có 110 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có 661 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có 881 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 54 g chất béo.
50 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
50 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có 98 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
150 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có bao nhiêu calo?
150 g Thịt đùi bò cắt nguyên miếng sống có 293 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168694 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ