Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, đã nấu, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 189 kcal —
- Chất đạm 33 g 66%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,2 g 7%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 55 mg 2%
- Cholesterol 98 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,41 mg 3%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 16%
- Niacin (B3) 4,8 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,31 mg 18%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 2,2 µg 93%
- Choline 126 mg 23%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 2,8 mg 16%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 209 mg 17%
- Kali 273 mg 6%
- Kẽm 8,2 mg 74%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 38,3 µg 70%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 189 | 33 g | 0 g | 5,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 161 | 28 g | 0 g | 4,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 321 | 56 g | 0 g | 8,9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 80 | 14 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 482 | 85 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 643 | 113 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 17 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 284 | 50 g | 0 g | 7,8 g |
| 200 g | 200 g | 378 | 66 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 473 | 83 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 1/8", mọi loại, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om244 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống158 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", select, nấu chín, om280 kcal / 100 g
- Thịt bò ứcnạc, cắt gọt 0 mm (0), om218 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, om263 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại select, nấu chín, kho224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 189 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức bò có 161 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức bò có 321 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bò có 80 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức bò có 482 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức bò có 643 kcal, gồm 113 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 95 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 284 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174768 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ