Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn ngắn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại select, nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 224 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 108 mg 36%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,07 mg 0%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,87 mg 17%
- Vitamin B6 0,33 mg 19%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,7 µg 153%
- Choline 107 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 209 mg 17%
- Kali 308 mg 7%
- Kẽm 12,3 mg 112%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 36 µg 65%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 224 | 29 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 190 | 25 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 381 | 49 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 95 | 12 g | 0 g | 5,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 571 | 73 g | 0 g | 31 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 762 | 98 g | 0 g | 41 g |
| 50 g | 50 g | 112 | 14 g | 0 g | 6 g |
| 150 g | 150 g | 336 | 43 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 448 | 58 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 560 | 72 g | 0 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngsườn, có xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 0", loại select, đã nấu chín, kho/om287 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngchỉ có thịt nạc, không mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om253 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín203 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn ngắn bò
100 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn ngắn bò có 224 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có 190 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có 381 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có 95 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có 571 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có 762 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
50 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn ngắn bò có 112 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
150 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn ngắn bò có 336 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169568 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ