Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò nửa phẳng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 158 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,5 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 82 mg 4%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,6 mg 35%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,9 µg 78%
- Choline 58,6 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 206 mg 16%
- Kali 336 mg 7%
- Kẽm 5,1 mg 46%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 25,4 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 158 | 21 g | 0 g | 8,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 179 | 23 g | 0 g | 9,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 357 | 47 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 89 | 12 g | 0 g | 4,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 536 | 70 g | 0 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 714 | 93 g | 0 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 10 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 237 | 31 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 316 | 41 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 395 | 51 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", select, nấu chín, om280 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống137 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống145 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0227 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Beef brisket195 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò nửa phẳng
100 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò nửa phẳng có 158 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có 179 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có 357 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có 89 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có 536 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có 714 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò nửa phẳng có 79 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò nửa phẳng có 237 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169570 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ