Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 10-12, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 263 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 20 g 26%
- Chất béo bão hòa 8,1 g 41%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 48 mg 2%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,43 mg 3%
- Vitamin K 1,7 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 6,2 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,56 mg 11%
- Vitamin B6 0,51 mg 30%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,1 µg 44%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 172 mg 14%
- Kali 293 mg 6%
- Kẽm 3,4 mg 31%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 20,7 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 263 | 19 g | 0 g | 20 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 297 | 22 g | 0 g | 23 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 594 | 43 g | 0 g | 46 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 149 | 11 g | 0 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 892 | 65 g | 0 g | 68 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1189 | 86 g | 0 g | 91 g |
| 50 g | 50 g | 132 | 9,5 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 395 | 29 g | 0 g | 30 g |
| 200 g | 200 g | 526 | 38 g | 0 g | 40 g |
| 250 g | 250 g | 658 | 48 g | 0 g | 50 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngcó xương, chỉ có phần thịt nạc tách rời, lóc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống239 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", select, đã nấu chín, nướng188 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, sống322 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, sống274 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Thịt ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc bỏ hết mỡ, hạng Select, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Sườn lưng bòcó xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống324 kcal / 100 g
- Thịt sườn nướngcó xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống263 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò
100 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò có 263 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò có 297 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò có 594 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò có 149 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò có 892 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 68 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò có 1189 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 91 g chất béo.
50 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò có 132 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò có 395 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169512 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ