Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tụy bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
nấu chín, kho nhừ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 271 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 262 mg 87%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 20,3 mg 23%
- Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
- Riboflavin (B2) 0,49 mg 37%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 4,2 mg 85%
- Vitamin B6 0,18 mg 11%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 16,6 µg 692%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 453 mg 36%
- Kali 246 mg 5%
- Kẽm 4,6 mg 42%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,21 mg 9%
- Selen 48,5 µg 88%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 271 | 27 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 230 | 23 g | 0 g | 15 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 461 | 46 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 115 | 12 g | 0 g | 7,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 691 | 69 g | 0 g | 44 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 921 | 92 g | 0 g | 59 g |
| 50 g | 50 g | 136 | 14 g | 0 g | 8,6 g |
| 150 g | 150 g | 407 | 41 g | 0 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 542 | 54 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 678 | 68 g | 0 g | 43 g |
Thực phẩm tương tự
- Tụy heotươi, thịt nội tạng và phụ phẩm, nấu chín, kho219 kcal / 100 g
- Tuyến tụy bêthịt nội tạng và sản phẩm phụ, nấu chín, om256 kcal / 100 g
- Tụy lợnom219 kcal / 100 g
- Lách bònấu chín, kho/ôm145 kcal / 100 g
- Tuyến ức bònấu chín, kho/ôm319 kcal / 100 g
- Lá lách bòom145 kcal / 100 g
- Phổi bònấu chín, kho nhừ120 kcal / 100 g
- Gan bònấu chín, om191 kcal / 100 g
- Thận bònấu chín, ninh nhừ158 kcal / 100 g
- Óc bònấu chín, ninh nhُ151 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tụy bò
100 g Tụy bò có bao nhiêu calo?
100 g Tụy bò có 271 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Tụy bò có 230 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Tụy bò có 461 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Tụy bò có 115 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Tụy bò có 691 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Tụy bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Tụy bò có 921 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 59 g chất béo.
50 g Tụy bò có bao nhiêu calo?
50 g Tụy bò có 136 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
150 g Tụy bò có bao nhiêu calo?
150 g Tụy bò có 407 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169453 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ