Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tụy lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
199
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 199 kcal —
- Chất đạm 19 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 4,6 g 23%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 44 mg 2%
- Cholesterol 193 mg 64%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 15,3 mg 17%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,46 mg 35%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 4,6 mg 91%
- Vitamin B6 0,46 mg 27%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 16,4 µg 683%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 234 mg 19%
- Kali 197 mg 4%
- Kẽm 2,6 mg 24%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,16 mg 7%
- Selen 40,8 µg 74%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 199 | 19 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 9,3 g | 0 g | 6,6 g |
| 150 g | 150 g | 299 | 28 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 398 | 37 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 498 | 46 g | 0 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Tuyến tụy bòsống235 kcal / 100 g
- Tụy cừusống152 kcal / 100 g
- Thận heosống100 kcal / 100 g
- Tụy bênội tạng và phụ phẩm khác, sống182 kcal / 100 g
- Gan heosống134 kcal / 100 g
- Lá lách heosống100 kcal / 100 g
- Não heotươi, thịt nội tạng và phụ phẩm, sống127 kcal / 100 g
- Phổi lợnsống85 kcal / 100 g
- Thận lợntươi, nội tạng và phụ phẩm, sống100 kcal / 100 g
- Dạ dày heosống159 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tụy lợn
100 g Tụy lợn có bao nhiêu calo?
100 g Tụy lợn có 199 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Tụy lợn có bao nhiêu calo?
50 g Tụy lợn có 100 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
150 g Tụy lợn có bao nhiêu calo?
150 g Tụy lợn có 299 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Tụy lợn có bao nhiêu calo?
200 g Tụy lợn có 398 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g Tụy lợn có bao nhiêu calo?
250 g Tụy lợn có 498 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1849 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ